tiệp diệp

  1. sans ostentation ; sans complications ; avec simplicité.
    • Đám cưới của cháu tôi muốn làm tiệp diệp thôi
      je voudrais célébrer les noces de mon fils sans ostentation.
tiệp diệp
Đám cưới của họ được tổ chức một cách tiệp diệp trong khu vườn nhỏ.